📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 11 / 2004
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
1
19
🐐Quý Mùi
20
2
20
🐒Giáp Thân
21
3
21
🐓Ất Dậu
22
4
22
🐕Bính Tuất
23
5
23
🐖Đinh Hợi
24
6
24
🐁Mậu Tí
25
7
25
🐃Kỷ Sửu
26
8
26
🐅Canh Dần
27
9
27
🐈Tân Mẹo
28
10
28
🐉Nhâm Thìn
29
11
29
🐍Quý Tỵ
1
12
1/10
🐎Giáp Ngọ
2
13
2
🐐Ất Mùi
3
14
3
🐒Bính Thân
4
15
4
🐓Đinh Dậu
5
16
5
🐕Mậu Tuất
6
17
6
🐖Kỷ Hợi
7
18
7
🐁Canh Tí
8
19
8
🐃Tân Sửu
9
20
9
🐅Nhâm Dần
10
21
10
🐈Quý Mẹo
11
22
11
🐉Giáp Thìn
12
23
12
🐍Ất Tỵ
13
24
13
🐎Bính Ngọ
14
25
14
🐐Đinh Mùi
15
26
15
🐒Mậu Thân
16
27
16
🐓Kỷ Dậu
17
28
17
🐕Canh Tuất
18
29
18
🐖Tân Hợi
19
30
19
🐁Nhâm Tí
Ngày 1
Tháng 11 Năm 2004
19
Tháng 9 Âm Lịch
NămGiáp Thân
ThángGiáp Tuất
NgàyQuý Mùi
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Sửu. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)