📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 10 / 2004
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18
1
18
🐁Nhâm Tí
19
2
19
🐃Quý Sửu
20
3
20
🐅Giáp Dần
21
4
21
🐈Ất Mẹo
22
5
22
🐉Bính Thìn
23
6
23
🐍Đinh Tỵ
24
7
24
🐎Mậu Ngọ
25
8
25
🐐Kỷ Mùi
26
9
26
🐒Canh Thân
27
10
27
🐓Tân Dậu
28
11
28
🐕Nhâm Tuất
29
12
29
🐖Quý Hợi
30
13
30
🐁Giáp Tí
1
14
1/9
🐃Ất Sửu
2
15
2
🐅Bính Dần
3
16
3
🐈Đinh Mẹo
4
17
4
🐉Mậu Thìn
5
18
5
🐍Kỷ Tỵ
6
19
6
🐎Canh Ngọ
7
20
7
🐐Tân Mùi
8
21
8
🐒Nhâm Thân
9
22
9
🐓Quý Dậu
10
23
10
🐕Giáp Tuất
11
24
11
🐖Ất Hợi
12
25
12
🐁Bính Tí
13
26
13
🐃Đinh Sửu
14
27
14
🐅Mậu Dần
15
28
15
🐈Kỷ Mẹo
16
29
16
🐉Canh Thìn
17
30
17
🐍Tân Tỵ
18
31
18
🐎Nhâm Ngọ
Ngày 1
Tháng 10 Năm 2004
18
Tháng 8 Âm Lịch
NămGiáp Thân
ThángQuý Dậu
NgàyNhâm Tí
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Ngọ. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)