📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 9 / 2004
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
1
17
🐎Nhâm Ngọ
18
2
18
🐐Quý Mùi
19
3
19
🐒Giáp Thân
20
4
20
🐓Ất Dậu
21
5
21
🐕Bính Tuất
22
6
22
🐖Đinh Hợi
23
7
23
🐁Mậu Tí
24
8
24
🐃Kỷ Sửu
25
9
25
🐅Canh Dần
26
10
26
🐈Tân Mẹo
27
11
27
🐉Nhâm Thìn
28
12
28
🐍Quý Tỵ
29
13
29
🐎Giáp Ngọ
1
14
1/8
🐐Ất Mùi
2
15
2
🐒Bính Thân
3
16
3
🐓Đinh Dậu
4
17
4
🐕Mậu Tuất
5
18
5
🐖Kỷ Hợi
6
19
6
🐁Canh Tí
7
20
7
🐃Tân Sửu
8
21
8
🐅Nhâm Dần
9
22
9
🐈Quý Mẹo
10
23
10
🐉Giáp Thìn
11
24
11
🐍Ất Tỵ
12
25
12
🐎Bính Ngọ
13
26
13
🐐Đinh Mùi
14
27
14
🐒Mậu Thân
15
28
15
🐓Kỷ Dậu
16
29
16
🐕Canh Tuất
17
30
17
🐖Tân Hợi
Ngày 1
Tháng 9 Năm 2004
17
Tháng 7 Âm Lịch
NămGiáp Thân
ThángNhâm Thân
NgàyNhâm Ngọ
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tí. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)