📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 8 / 2004
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16
1
16
🐖Tân Hợi
17
2
17
🐁Nhâm Tí
18
3
18
🐃Quý Sửu
19
4
19
🐅Giáp Dần
20
5
20
🐈Ất Mẹo
21
6
21
🐉Bính Thìn
22
7
22
🐍Đinh Tỵ
23
8
23
🐎Mậu Ngọ
24
9
24
🐐Kỷ Mùi
25
10
25
🐒Canh Thân
26
11
26
🐓Tân Dậu
27
12
27
🐕Nhâm Tuất
28
13
28
🐖Quý Hợi
29
14
29
🐁Giáp Tí
30
15
30
🐃Ất Sửu
1
16
1/7
🐅Bính Dần
2
17
2
🐈Đinh Mẹo
3
18
3
🐉Mậu Thìn
4
19
4
🐍Kỷ Tỵ
5
20
5
🐎Canh Ngọ
6
21
6
🐐Tân Mùi
7
22
7
🐒Nhâm Thân
8
23
8
🐓Quý Dậu
9
24
9
🐕Giáp Tuất
10
25
10
🐖Ất Hợi
11
26
11
🐁Bính Tí
12
27
12
🐃Đinh Sửu
13
28
13
🐅Mậu Dần
14
29
14
🐈Kỷ Mẹo
15
30
15
🐉Canh Thìn
16
31
16
🐍Tân Tỵ
Ngày 1
Tháng 8 Năm 2004
16
Tháng 6 Âm Lịch
NămGiáp Thân
ThángTân Mùi
NgàyTân Hợi
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tỵ. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)