📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 7 / 2004
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
1
14
🐉Canh Thìn
15
2
15
🐍Tân Tỵ
16
3
16
🐎Nhâm Ngọ
17
4
17
🐐Quý Mùi
18
5
18
🐒Giáp Thân
19
6
19
🐓Ất Dậu
20
7
20
🐕Bính Tuất
21
8
21
🐖Đinh Hợi
22
9
22
🐁Mậu Tí
23
10
23
🐃Kỷ Sửu
24
11
24
🐅Canh Dần
25
12
25
🐈Tân Mẹo
26
13
26
🐉Nhâm Thìn
27
14
27
🐍Quý Tỵ
28
15
28
🐎Giáp Ngọ
29
16
29
🐐Ất Mùi
1
17
1/6
🐒Bính Thân
2
18
2
🐓Đinh Dậu
3
19
3
🐕Mậu Tuất
4
20
4
🐖Kỷ Hợi
5
21
5
🐁Canh Tí
6
22
6
🐃Tân Sửu
7
23
7
🐅Nhâm Dần
8
24
8
🐈Quý Mẹo
9
25
9
🐉Giáp Thìn
10
26
10
🐍Ất Tỵ
11
27
11
🐎Bính Ngọ
12
28
12
🐐Đinh Mùi
13
29
13
🐒Mậu Thân
14
30
14
🐓Kỷ Dậu
15
31
15
🐕Canh Tuất
Ngày 1
Tháng 7 Năm 2004
14
Tháng 5 Âm Lịch
NămGiáp Thân
ThángCanh Ngọ
NgàyCanh Thìn
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tuất. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)