📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 2 / 2004
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11
1
11
🐓Kỷ Dậu
12
2
12
🐕Canh Tuất
13
3
13
🐖Tân Hợi
14
4
14
🐁Nhâm Tí
15
5
15
🐃Quý Sửu
16
6
16
🐅Giáp Dần
17
7
17
🐈Ất Mẹo
18
8
18
🐉Bính Thìn
19
9
19
🐍Đinh Tỵ
20
10
20
🐎Mậu Ngọ
21
11
21
🐐Kỷ Mùi
22
12
22
🐒Canh Thân
23
13
23
🐓Tân Dậu
24
14
24
🐕Nhâm Tuất
25
15
25
🐖Quý Hợi
26
16
26
🐁Giáp Tí
27
17
27
🐃Ất Sửu
28
18
28
🐅Bính Dần
29
19
29
🐈Đinh Mẹo
1
20
1/2
🐉Mậu Thìn
2
21
2
🐍Kỷ Tỵ
3
22
3
🐎Canh Ngọ
4
23
4
🐐Tân Mùi
5
24
5
🐒Nhâm Thân
6
25
6
🐓Quý Dậu
7
26
7
🐕Giáp Tuất
8
27
8
🐖Ất Hợi
9
28
9
🐁Bính Tí
10
29
10
🐃Đinh Sửu
Ngày 1
Tháng 2 Năm 2004
11
Tháng 1 Âm Lịch
NămGiáp Thân
ThángBính Dần
NgàyKỷ Dậu
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Mẹo. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Dậu (17h - 19h)