📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 3 / 2004
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11
1
11
🐅Mậu Dần
12
2
12
🐈Kỷ Mẹo
13
3
13
🐉Canh Thìn
14
4
14
🐍Tân Tỵ
15
5
15
🐎Nhâm Ngọ
16
6
16
🐐Quý Mùi
17
7
17
🐒Giáp Thân
18
8
18
🐓Ất Dậu
19
9
19
🐕Bính Tuất
20
10
20
🐖Đinh Hợi
21
11
21
🐁Mậu Tí
22
12
22
🐃Kỷ Sửu
23
13
23
🐅Canh Dần
24
14
24
🐈Tân Mẹo
25
15
25
🐉Nhâm Thìn
26
16
26
🐍Quý Tỵ
27
17
27
🐎Giáp Ngọ
28
18
28
🐐Ất Mùi
29
19
29
🐒Bính Thân
30
20
30
🐓Đinh Dậu
1
21
1/2Nhuận
🐕Mậu Tuất
2
22
2Nhuận
🐖Kỷ Hợi
3
23
3Nhuận
🐁Canh Tí
4
24
4Nhuận
🐃Tân Sửu
5
25
5Nhuận
🐅Nhâm Dần
6
26
6Nhuận
🐈Quý Mẹo
7
27
7Nhuận
🐉Giáp Thìn
8
28
8Nhuận
🐍Ất Tỵ
9
29
9Nhuận
🐎Bính Ngọ
10
30
10Nhuận
🐐Đinh Mùi
11
31
11Nhuận
🐒Mậu Thân
Ngày 1
Tháng 3 Năm 2004
11
Tháng 2 Âm Lịch
NămGiáp Thân
ThángĐinh Mẹo
NgàyMậu Dần
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thân. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)