📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2004
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12
1
12Nhuận
🐓Kỷ Dậu
13
2
13Nhuận
🐕Canh Tuất
14
3
14Nhuận
🐖Tân Hợi
15
4
15Nhuận
🐁Nhâm Tí
16
5
16Nhuận
🐃Quý Sửu
17
6
17Nhuận
🐅Giáp Dần
18
7
18Nhuận
🐈Ất Mẹo
19
8
19Nhuận
🐉Bính Thìn
20
9
20Nhuận
🐍Đinh Tỵ
21
10
21Nhuận
🐎Mậu Ngọ
22
11
22Nhuận
🐐Kỷ Mùi
23
12
23Nhuận
🐒Canh Thân
24
13
24Nhuận
🐓Tân Dậu
25
14
25Nhuận
🐕Nhâm Tuất
26
15
26Nhuận
🐖Quý Hợi
27
16
27Nhuận
🐁Giáp Tí
28
17
28Nhuận
🐃Ất Sửu
29
18
29Nhuận
🐅Bính Dần
1
19
1/3
🐈Đinh Mẹo
2
20
2
🐉Mậu Thìn
3
21
3
🐍Kỷ Tỵ
4
22
4
🐎Canh Ngọ
5
23
5
🐐Tân Mùi
6
24
6
🐒Nhâm Thân
7
25
7
🐓Quý Dậu
8
26
8
🐕Giáp Tuất
9
27
9
🐖Ất Hợi
10
28
10
🐁Bính Tí
11
29
11
🐃Đinh Sửu
12
30
12
🐅Mậu Dần
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2004
12
Tháng 2 (Nhuận) Âm Lịch
NămGiáp Thân
ThángĐinh Mẹo
NgàyKỷ Dậu
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Mẹo. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Dậu (17h - 19h)