📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 5 / 2004
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
1
13
🐈Kỷ Mẹo
14
2
14
🐉Canh Thìn
15
3
15
🐍Tân Tỵ
16
4
16
🐎Nhâm Ngọ
17
5
17
🐐Quý Mùi
18
6
18
🐒Giáp Thân
19
7
19
🐓Ất Dậu
20
8
20
🐕Bính Tuất
21
9
21
🐖Đinh Hợi
22
10
22
🐁Mậu Tí
23
11
23
🐃Kỷ Sửu
24
12
24
🐅Canh Dần
25
13
25
🐈Tân Mẹo
26
14
26
🐉Nhâm Thìn
27
15
27
🐍Quý Tỵ
28
16
28
🐎Giáp Ngọ
29
17
29
🐐Ất Mùi
30
18
30
🐒Bính Thân
1
19
1/4
🐓Đinh Dậu
2
20
2
🐕Mậu Tuất
3
21
3
🐖Kỷ Hợi
4
22
4
🐁Canh Tí
5
23
5
🐃Tân Sửu
6
24
6
🐅Nhâm Dần
7
25
7
🐈Quý Mẹo
8
26
8
🐉Giáp Thìn
9
27
9
🐍Ất Tỵ
10
28
10
🐎Bính Ngọ
11
29
11
🐐Đinh Mùi
12
30
12
🐒Mậu Thân
13
31
13
🐓Kỷ Dậu
Ngày 1
Tháng 5 Năm 2004
13
Tháng 3 Âm Lịch
NămGiáp Thân
ThángMậu Thìn
NgàyKỷ Mẹo
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Dậu. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Dần (3h - 5h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Dậu (17h - 19h)