📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 3 / 1999
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
14
1
14
🐖Tân Hợi
15
2
15
🐁Nhâm Tí
16
3
16
🐃Quý Sửu
17
4
17
🐅Giáp Dần
18
5
18
🐈Ất Mẹo
19
6
19
🐉Bính Thìn
20
7
20
🐍Đinh Tỵ
21
8
21
🐎Mậu Ngọ
22
9
22
🐐Kỷ Mùi
23
10
23
🐒Canh Thân
24
11
24
🐓Tân Dậu
25
12
25
🐕Nhâm Tuất
26
13
26
🐖Quý Hợi
27
14
27
🐁Giáp Tí
28
15
28
🐃Ất Sửu
29
16
29
🐅Bính Dần
30
17
30
🐈Đinh Mẹo
1
18
1/2
🐉Mậu Thìn
2
19
2
🐍Kỷ Tỵ
3
20
3
🐎Canh Ngọ
4
21
4
🐐Tân Mùi
5
22
5
🐒Nhâm Thân
6
23
6
🐓Quý Dậu
7
24
7
🐕Giáp Tuất
8
25
8
🐖Ất Hợi
9
26
9
🐁Bính Tí
10
27
10
🐃Đinh Sửu
11
28
11
🐅Mậu Dần
12
29
12
🐈Kỷ Mẹo
13
30
13
🐉Canh Thìn
14
31
14
🐍Tân Tỵ
Ngày 1
Tháng 3 Năm 1999
14
Tháng 1 Âm Lịch
NămKỷ Mẹo
ThángBính Dần
NgàyTân Hợi
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tỵ. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)