📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 1999
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15
1
15
🐎Nhâm Ngọ
16
2
16
🐐Quý Mùi
17
3
17
🐒Giáp Thân
18
4
18
🐓Ất Dậu
19
5
19
🐕Bính Tuất
20
6
20
🐖Đinh Hợi
21
7
21
🐁Mậu Tí
22
8
22
🐃Kỷ Sửu
23
9
23
🐅Canh Dần
24
10
24
🐈Tân Mẹo
25
11
25
🐉Nhâm Thìn
26
12
26
🐍Quý Tỵ
27
13
27
🐎Giáp Ngọ
28
14
28
🐐Ất Mùi
29
15
29
🐒Bính Thân
1
16
1/3
🐓Đinh Dậu
2
17
2
🐕Mậu Tuất
3
18
3
🐖Kỷ Hợi
4
19
4
🐁Canh Tí
5
20
5
🐃Tân Sửu
6
21
6
🐅Nhâm Dần
7
22
7
🐈Quý Mẹo
8
23
8
🐉Giáp Thìn
9
24
9
🐍Ất Tỵ
10
25
10
🐎Bính Ngọ
11
26
11
🐐Đinh Mùi
12
27
12
🐒Mậu Thân
13
28
13
🐓Kỷ Dậu
14
29
14
🐕Canh Tuất
15
30
15
🐖Tân Hợi
Ngày 1
Tháng 4 Năm 1999
15
Tháng 2 Âm Lịch
NămKỷ Mẹo
ThángĐinh Mẹo
NgàyNhâm Ngọ
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tí. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)