📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2001
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
8
1
8
🐍Quý Tỵ
9
2
9
🐎Giáp Ngọ
10
3
10
🐐Ất Mùi
11
4
11
🐒Bính Thân
12
5
12
🐓Đinh Dậu
13
6
13
🐕Mậu Tuất
14
7
14
🐖Kỷ Hợi
15
8
15
🐁Canh Tí
16
9
16
🐃Tân Sửu
17
10
17
🐅Nhâm Dần
18
11
18
🐈Quý Mẹo
19
12
19
🐉Giáp Thìn
20
13
20
🐍Ất Tỵ
21
14
21
🐎Bính Ngọ
22
15
22
🐐Đinh Mùi
23
16
23
🐒Mậu Thân
24
17
24
🐓Kỷ Dậu
25
18
25
🐕Canh Tuất
26
19
26
🐖Tân Hợi
27
20
27
🐁Nhâm Tí
28
21
28
🐃Quý Sửu
29
22
29
🐅Giáp Dần
1
23
1/4
🐈Ất Mẹo
2
24
2
🐉Bính Thìn
3
25
3
🐍Đinh Tỵ
4
26
4
🐎Mậu Ngọ
5
27
5
🐐Kỷ Mùi
6
28
6
🐒Canh Thân
7
29
7
🐓Tân Dậu
8
30
8
🐕Nhâm Tuất
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2001
8
Tháng 3 Âm Lịch
NămTân Tỵ
ThángNhâm Thìn
NgàyQuý Tỵ
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Hợi. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)