📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 5 / 2001
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
9
1
9
🐖Quý Hợi
10
2
10
🐁Giáp Tí
11
3
11
🐃Ất Sửu
12
4
12
🐅Bính Dần
13
5
13
🐈Đinh Mẹo
14
6
14
🐉Mậu Thìn
15
7
15
🐍Kỷ Tỵ
16
8
16
🐎Canh Ngọ
17
9
17
🐐Tân Mùi
18
10
18
🐒Nhâm Thân
19
11
19
🐓Quý Dậu
20
12
20
🐕Giáp Tuất
21
13
21
🐖Ất Hợi
22
14
22
🐁Bính Tí
23
15
23
🐃Đinh Sửu
24
16
24
🐅Mậu Dần
25
17
25
🐈Kỷ Mẹo
26
18
26
🐉Canh Thìn
27
19
27
🐍Tân Tỵ
28
20
28
🐎Nhâm Ngọ
29
21
29
🐐Quý Mùi
30
22
30
🐒Giáp Thân
1
23
1/4Nhuận
🐓Ất Dậu
2
24
2Nhuận
🐕Bính Tuất
3
25
3Nhuận
🐖Đinh Hợi
4
26
4Nhuận
🐁Mậu Tí
5
27
5Nhuận
🐃Kỷ Sửu
6
28
6Nhuận
🐅Canh Dần
7
29
7Nhuận
🐈Tân Mẹo
8
30
8Nhuận
🐉Nhâm Thìn
9
31
9Nhuận
🐍Quý Tỵ
Ngày 1
Tháng 5 Năm 2001
9
Tháng 4 Âm Lịch
NămTân Tỵ
ThángQuý Tỵ
NgàyQuý Hợi
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tỵ. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)