📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 6 / 2001
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
10
1
10Nhuận
🐎Giáp Ngọ
11
2
11Nhuận
🐐Ất Mùi
12
3
12Nhuận
🐒Bính Thân
13
4
13Nhuận
🐓Đinh Dậu
14
5
14Nhuận
🐕Mậu Tuất
15
6
15Nhuận
🐖Kỷ Hợi
16
7
16Nhuận
🐁Canh Tí
17
8
17Nhuận
🐃Tân Sửu
18
9
18Nhuận
🐅Nhâm Dần
19
10
19Nhuận
🐈Quý Mẹo
20
11
20Nhuận
🐉Giáp Thìn
21
12
21Nhuận
🐍Ất Tỵ
22
13
22Nhuận
🐎Bính Ngọ
23
14
23Nhuận
🐐Đinh Mùi
24
15
24Nhuận
🐒Mậu Thân
25
16
25Nhuận
🐓Kỷ Dậu
26
17
26Nhuận
🐕Canh Tuất
27
18
27Nhuận
🐖Tân Hợi
28
19
28Nhuận
🐁Nhâm Tí
29
20
29Nhuận
🐃Quý Sửu
1
21
1/5
🐅Giáp Dần
2
22
2
🐈Ất Mẹo
3
23
3
🐉Bính Thìn
4
24
4
🐍Đinh Tỵ
5
25
5
🐎Mậu Ngọ
6
26
6
🐐Kỷ Mùi
7
27
7
🐒Canh Thân
8
28
8
🐓Tân Dậu
9
29
9
🐕Nhâm Tuất
10
30
10
🐖Quý Hợi
Ngày 1
Tháng 6 Năm 2001
10
Tháng 4 (Nhuận) Âm Lịch
NămTân Tỵ
ThángQuý Tỵ
NgàyGiáp Ngọ
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tí. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)