📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 7 / 2001
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11
1
11
🐁Giáp Tí
12
2
12
🐃Ất Sửu
13
3
13
🐅Bính Dần
14
4
14
🐈Đinh Mẹo
15
5
15
🐉Mậu Thìn
16
6
16
🐍Kỷ Tỵ
17
7
17
🐎Canh Ngọ
18
8
18
🐐Tân Mùi
19
9
19
🐒Nhâm Thân
20
10
20
🐓Quý Dậu
21
11
21
🐕Giáp Tuất
22
12
22
🐖Ất Hợi
23
13
23
🐁Bính Tí
24
14
24
🐃Đinh Sửu
25
15
25
🐅Mậu Dần
26
16
26
🐈Kỷ Mẹo
27
17
27
🐉Canh Thìn
28
18
28
🐍Tân Tỵ
29
19
29
🐎Nhâm Ngọ
30
20
30
🐐Quý Mùi
1
21
1/6
🐒Giáp Thân
2
22
2
🐓Ất Dậu
3
23
3
🐕Bính Tuất
4
24
4
🐖Đinh Hợi
5
25
5
🐁Mậu Tí
6
26
6
🐃Kỷ Sửu
7
27
7
🐅Canh Dần
8
28
8
🐈Tân Mẹo
9
29
9
🐉Nhâm Thìn
10
30
10
🐍Quý Tỵ
11
31
11
🐎Giáp Ngọ
Ngày 1
Tháng 7 Năm 2001
11
Tháng 5 Âm Lịch
NămTân Tỵ
ThángGiáp Ngọ
NgàyGiáp Tí
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Ngọ. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Tí (23h - 1h)
Sửu (1h - 3h)
Mẹo (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)