📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2002
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
1
19
🐕Mậu Tuất
20
2
20
🐖Kỷ Hợi
21
3
21
🐁Canh Tí
22
4
22
🐃Tân Sửu
23
5
23
🐅Nhâm Dần
24
6
24
🐈Quý Mẹo
25
7
25
🐉Giáp Thìn
26
8
26
🐍Ất Tỵ
27
9
27
🐎Bính Ngọ
28
10
28
🐐Đinh Mùi
29
11
29
🐒Mậu Thân
30
12
30
🐓Kỷ Dậu
1
13
1/3
🐕Canh Tuất
2
14
2
🐖Tân Hợi
3
15
3
🐁Nhâm Tí
4
16
4
🐃Quý Sửu
5
17
5
🐅Giáp Dần
6
18
6
🐈Ất Mẹo
7
19
7
🐉Bính Thìn
8
20
8
🐍Đinh Tỵ
9
21
9
🐎Mậu Ngọ
10
22
10
🐐Kỷ Mùi
11
23
11
🐒Canh Thân
12
24
12
🐓Tân Dậu
13
25
13
🐕Nhâm Tuất
14
26
14
🐖Quý Hợi
15
27
15
🐁Giáp Tí
16
28
16
🐃Ất Sửu
17
29
17
🐅Bính Dần
18
30
18
🐈Đinh Mẹo
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2002
19
Tháng 2 Âm Lịch
NămNhâm Ngọ
ThángQuý Mẹo
NgàyMậu Tuất
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Thìn. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)