📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 5 / 2002
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19
1
19
🐉Mậu Thìn
20
2
20
🐍Kỷ Tỵ
21
3
21
🐎Canh Ngọ
22
4
22
🐐Tân Mùi
23
5
23
🐒Nhâm Thân
24
6
24
🐓Quý Dậu
25
7
25
🐕Giáp Tuất
26
8
26
🐖Ất Hợi
27
9
27
🐁Bính Tí
28
10
28
🐃Đinh Sửu
29
11
29
🐅Mậu Dần
1
12
1/4
🐈Kỷ Mẹo
2
13
2
🐉Canh Thìn
3
14
3
🐍Tân Tỵ
4
15
4
🐎Nhâm Ngọ
5
16
5
🐐Quý Mùi
6
17
6
🐒Giáp Thân
7
18
7
🐓Ất Dậu
8
19
8
🐕Bính Tuất
9
20
9
🐖Đinh Hợi
10
21
10
🐁Mậu Tí
11
22
11
🐃Kỷ Sửu
12
23
12
🐅Canh Dần
13
24
13
🐈Tân Mẹo
14
25
14
🐉Nhâm Thìn
15
26
15
🐍Quý Tỵ
16
27
16
🐎Giáp Ngọ
17
28
17
🐐Ất Mùi
18
29
18
🐒Bính Thân
19
30
19
🐓Đinh Dậu
20
31
20
🐕Mậu Tuất
Ngày 1
Tháng 5 Năm 2002
19
Tháng 3 Âm Lịch
NămNhâm Ngọ
ThángGiáp Thìn
NgàyMậu Thìn
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tuất. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Dần (3h - 5h)
Thìn (7h - 9h)
Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h)
Dậu (17h - 19h)
Hợi (21h - 23h)