📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 4 / 2041
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
1
1/3
🐖Quý Hợi
2
2
2
🐁Giáp Tí
3
3
3
🐃Ất Sửu
4
4
4
🐅Bính Dần
5
5
5
🐈Đinh Mẹo
6
6
6
🐉Mậu Thìn
7
7
7
🐍Kỷ Tỵ
8
8
8
🐎Canh Ngọ
9
9
9
🐐Tân Mùi
10
10
10
🐒Nhâm Thân
11
11
11
🐓Quý Dậu
12
12
12
🐕Giáp Tuất
13
13
13
🐖Ất Hợi
14
14
14
🐁Bính Tí
15
15
15
🐃Đinh Sửu
16
16
16
🐅Mậu Dần
17
17
17
🐈Kỷ Mẹo
18
18
18
🐉Canh Thìn
19
19
19
🐍Tân Tỵ
20
20
20
🐎Nhâm Ngọ
21
21
21
🐐Quý Mùi
22
22
22
🐒Giáp Thân
23
23
23
🐓Ất Dậu
24
24
24
🐕Bính Tuất
25
25
25
🐖Đinh Hợi
26
26
26
🐁Mậu Tí
27
27
27
🐃Kỷ Sửu
28
28
28
🐅Canh Dần
29
29
29
🐈Tân Mẹo
1
30
1/4
🐉Nhâm Thìn
Ngày 1
Tháng 4 Năm 2041
1
Tháng 3 Âm Lịch
NămTân Dậu
ThángNhâm Thìn
NgàyQuý Hợi
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Tỵ. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)