📅Vạn Sự Tùy Duyên
Lịch Âm Vạn Sự
Thấu hiểu năng lượng mỗi ngày qua nhịp điệu của Âm Dương và Can Chi. Thuật toán Thiên Văn chuẩn xác.
Tháng 5 / 2041
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
2
1
2
🐍Quý Tỵ
3
2
3
🐎Giáp Ngọ
4
3
4
🐐Ất Mùi
5
4
5
🐒Bính Thân
6
5
6
🐓Đinh Dậu
7
6
7
🐕Mậu Tuất
8
7
8
🐖Kỷ Hợi
9
8
9
🐁Canh Tí
10
9
10
🐃Tân Sửu
11
10
11
🐅Nhâm Dần
12
11
12
🐈Quý Mẹo
13
12
13
🐉Giáp Thìn
14
13
14
🐍Ất Tỵ
15
14
15
🐎Bính Ngọ
16
15
16
🐐Đinh Mùi
17
16
17
🐒Mậu Thân
18
17
18
🐓Kỷ Dậu
19
18
19
🐕Canh Tuất
20
19
20
🐖Tân Hợi
21
20
21
🐁Nhâm Tí
22
21
22
🐃Quý Sửu
23
22
23
🐅Giáp Dần
24
23
24
🐈Ất Mẹo
25
24
25
🐉Bính Thìn
26
25
26
🐍Đinh Tỵ
27
26
27
🐎Mậu Ngọ
28
27
28
🐐Kỷ Mùi
29
28
29
🐒Canh Thân
30
29
30
🐓Tân Dậu
1
30
1/5
🐕Nhâm Tuất
2
31
2
🐖Quý Hợi
Ngày 1
Tháng 5 Năm 2041
2
Tháng 4 Âm Lịch
NămTân Dậu
ThángQuý Tỵ
NgàyQuý Tỵ
⚠️Tuổi Xung Khắc
Ngày này xung khắc trực tiếp với tuổi Hợi. Cần thận trọng khi xuất hành hoặc làm việc lớn.
✨Giờ Hoàng Đạo (Tốt)
Sửu (1h - 3h)
Thìn (7h - 9h)
Ngọ (11h - 13h)
Mùi (13h - 15h)
Tuất (19h - 21h)
Hợi (21h - 23h)